So sánh xe
Nội dung so sánh xe

So sánh xe
(Tối đa 3 xe)
- Kiểu xe
- Phân khối
- Độ cao yên
- Mức tiêu thụ nhiên liệu
- Dung tích bình xăng
- Loại động cơ
- Công suất tối đa
- Moment cực đại
- Dung tích xy-lanh
- Tỷ số nén
- Dài x Rộng x Cao
- Khoảng cách trục bánh xe
- Khoảng sáng gầm xe
- Kích cỡ lốp trước/ sau
- Phuộc trước
- Phuộc sau
- Dung tích nhớt máy
- Hệ thống khởi động
- Đường kính x Hành trình pít tông
- Loại truyền động
- Xe ga
- 160i/125i
- 799mm
- SH125i: 2,52 lít/100km SH160i: 2,37 lít/100km
- 7 lít
- PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
- 9,6kW/8.250 vòng/phút (SH125i) 12,4kW/8.500 vòng/phút (SH160i)
- 11.9N.m/6.500 vòng/phút (SH125i) 14,8N.m/6.500 vòng/phút (SH160i)
- 124,8cm³ (SH125i) 156,9cm³ (SH160i)
- 11,5:1 (SH125i) 12,0:1 (SH160i)
- 2.090mm x 739mm x 1.129mm
- 1.353mm
- 146mm
- 100/80-16M/C50P 120/80-16M/C60P
- Ống lồng, giảm chấn thủy lực
- Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
- 0,9 lít khi rã máy
- Điện
- 53,5mm x 55,5mm (SH125i) 60,0mm x 55,5mm (SH160i)
- Vô cấp, điều khiển tự động