So sánh xe
Nội dung so sánh xe

So sánh xe
(Tối đa 3 xe)
- Kiểu xe
- Phân khối
- Độ cao yên
- Khối lượng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu
- Dung tích bình xăng
- Loại động cơ
- Công suất tối đa
- Moment cực đại
- Dung tích xy-lanh
- Tỷ số nén
- Bảo hành
- Dài x Rộng x Cao
- Khoảng cách trục bánh xe
- Khoảng sáng gầm xe
- Kích cỡ lốp trước/ sau
- Phuộc trước
- Phuộc sau
- Dung tích nhớt máy
- Hộp số
- Hệ thống khởi động
- Đường kính x Hành trình pít tông
- Loại truyền động
- Hệ thống truyền lực
- Xe số
- 110
- 769mm
- 99 kg (vành đúc) 98 kg (vành nan hoa, phanh cơ) 99 kg (vành nan hoa, phanh đĩa)
- 1,85l/100 km
- 3,7 L
- Xăng, 4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí
- 6,18 kW/7.500 vòng/phút
- 8,65 Nm/5.500 vòng/phút
- 109,1 cm3
- 9,0 : 1
- 3 năm
- 1.920 x 702 x 1.075 mm
- 1.217 mm
- 141mm
- Trước: 70/90 -17 M/C 38P Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
- Ống lồng, giảm chấn thủy lực
- Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
- 0,8 lít khi thay nhớt 1,0 lít khi rã máy
- Cơ khí, 4 số tròn
- Đạp chân/Điện
- 50,0 x 55,6 mm
- Loại truyền động
- Hệ thống truyền lực